Từ: gian, gián, nhàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian, gián, nhàn:

间 gian, gián, nhàn間 gian, gián, nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: gian,gián,nhàn

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]

U+95F4, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 間;
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaan1;

gian, gián, nhàn

Nghĩa Trung Việt của từ 间

Giản thể của chữ .

gian, như "nhân gian; trung gian" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

Nghĩa của 间 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閒)
[jiān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: GIAN
1. giữa; ở giữa。中间。
同志之间。
giữa các đồng chí với nhau.
2. khoảng; gian; vào lúc; tại; trên; trong (trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định)。一定的空间或时间里。
田间。
trên đồng ruộng.
人间。
nhân gian.
晚间。
vào buổi tối.
3. gian nhà; nhà。一间屋子;房间。
里间。
gian trong.
车间。
phân xưởng.
衣帽间。
gian quần áo, mũ nón.
4. gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)。量词,房屋的最小单位。
一间卧室。
một phòng ngủ.
三间门面。
ba gian ngoài.
Ghi chú: 另见jiàn。"閒 "另见xián"闲"
Từ ghép:
间冰期 ; 间不容发 ; 间架 ; 间量 ; 间脑 ; 间奏曲
Từ phồn thể: (閒)
[jiàn]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: GIÁN
1. khe hở; kẽ hở; sơ hở。(间儿)空隙。
乘间。
lợi dụng sơ hở.
当间儿。
ở kẽ giữa.
团结无间。
đoàn kết chặt chẽ.
2. tách ra; cách; rời ra; không dính liền。隔开;不连接。
相间。
cách nhau.
间隔。
cách nhau.
3. ly gián; gián。挑拔使人不和;离间。
反间计。
kế phản gián.
4. tỉa bớt; nhổ; tỉa (những cành non thừa)。拔去或锄去(多余的幼苗)。
间萝卜苗。
tỉa củ cải non.
Ghi chú: 另见jiān。"閒"另见xián"闲"
Từ ghép:
间壁 ; 间道 ; 间谍 ; 间断 ; 间隔 ; 间或 ; 间接 ; 间接肥料 ; 间接经验 ; 间接税 ; 间接推理 ; 间接选举 ; 间苗 ; 间日 ; 间隙 ; 间歇 ; 间歇泉 ; 间歇热 ; 间杂 ; 间作

Chữ gần giống với 间:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 间

,

Chữ gần giống 间

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]

U+9593, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, jian4, jian3;
Việt bính: gaan1 gaan3
1. [陰間] âm gian 2. [不時間] bất thì gian 3. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 4. [居間] cư gian 5. [夜間] dạ gian 6. [間色] gián sắc 7. [內間] nội gian, nội gián 8. [人間] nhân gian 9. [反間] phản gián 10. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 11. [世間] thế gian 12. [時間] thời gian 13. [中間] trung gian;

gian, gián, nhàn

Nghĩa Trung Việt của từ 間

(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian).
◎Như: điền gian
ngoài ruộng, lưỡng quốc chi gian giữa hai nước.

(Danh)
Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian).
◎Như: vãn gian giữa ban đêm, Minh Mệnh niên gian giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc.
◎Như: nhất gian một gian nhà hay một cái buồng.

(Danh)
Lượng từ: lần, lượt (số động tác).

(Danh)
Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.Một âm là gián.

(Danh)
Hé, kẽ hở, lỗ hỗng.
◎Như: độc thư đắc gián đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.

(Danh)
Sự khác biệt.
◎Như: hữu gián khác hẳn, không cùng giống nhau.

(Động)
Xen lẫn.
◎Như: sơ bất gián thân kẻ xa không xen lẫn với người thân được, gián sắc các sắc lẫn lộn.
◇Đỗ Phủ : Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.

(Động)
Chia rẽ.
◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián , là phản gián .

(Động)
Dò thám.
◎Như: gián điệp kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác .

(Động)
Cách khoảng, ngăn cách.
◎Như: gián bích cách vách.
◇Hán Thư : Gián tuế nhi hợp Cách một năm tế hợp một lần.

(Động)
Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh).
◎Như: bệnh gián bệnh hơi bớt.

(Động)
Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Vương Kiến : Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì , (Đoản ca hành ) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
§ Ghi chú: Cũng viết là . Trừ ra âm đọc là nhàn nghĩa là nhàn hạ , ngày nay dùng chữ cho các âm đọc giangián.

gian, như "nhân gian; trung gian" (vhn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

Chữ gần giống với 間:

, , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

Dị thể chữ 間

,

Chữ gần giống 間

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhàn

nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
nhàn󰊂:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
nhàn𤺛:nhàn (bệnh hay xỉu)
nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn:nhàn nhã
nhàn𫔮:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn󰚛:bạch nhàn (chim trĩ trắng)
nhàn:bạch nhàn (chim trĩ trắng)
nhàn:bạch nhàn (chim trĩ trắng)
gian, gián, nhàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian, gián, nhàn Tìm thêm nội dung cho: gian, gián, nhàn